Các tháng trong tiếng anh – Months of the Year

0
282

Tên các tháng bằng tiếng Anh cách cách đọc và viết tắt các tháng trong tiếng Anh – Months of the year.

>> Xem thêm End Up nghĩa là gì?

Bảng dưới đây cho thấy các tháng trong tiếng Anh của năm được sử dụng ở các quốc gia nói tiếng Anh và nhiều nơi khác trên thế giới. Danh sách hiển thị thứ tự của các tháng bằng tiếng Anh, bắt đầu từ January (tháng 1).

Các chữ viết tắt của tháng tiếng Anh được hiển thị là phổ biến nhất, nhưng các chữ viết tắt tháng bằng tiếng Anh khác là có thể được dùng, ví dụ: Ja./Fe./Ma. hoặc J./F./M.

Cột ngày hiển thị số ngày trong tháng. Tất cả các tháng có 30 hoặc 31 ngày, ngoại trừ tháng hai có 28 ngày (29 trong một năm nhuận).

ThángTháng tiếng AnhViết tắtSố ngày
Tháng 1January Jan.31
Tháng 2 February Feb.28/29
Tháng 3March Mar.31
Tháng 4AprilApr.30
Tháng 5MayMay31
Tháng 6JuneJun.30
Tháng 7JulyJul.31
Tháng 8AugustAug.31
Tháng 9SeptemberSep.30
Tháng 10OctoberOct.31
Tháng 11NovemberNov.30
Tháng 12DecemberDec.31

Cách phát âm tháng trong tiếng Anh của năm

Trên đây là bài viết trình bày các tháng trong tiếng Anh. Bạn có thể xem thêm bài viết giới thiệu bản thân bằng tiếng anh.

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here